Cao su chống va đập cửa

Từ: đoàn, chuyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoàn, chuyên:

抟 đoàn, chuyên摶 đoàn, chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoàn,chuyên

đoàn, chuyên [đoàn, chuyên]

U+629F, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 摶;
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;

đoàn, chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 抟

Giản thể của chữ .
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)

Nghĩa của 抟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摶)
[tuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÀN
1. lượn; lượn vòng。盘旋。
2. vê tròn; vo tròn。同"团3."。
Từ ghép:
抟弄

Chữ gần giống với 抟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 抟

,

Chữ gần giống 抟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抟 Tự hình chữ 抟 Tự hình chữ 抟 Tự hình chữ 抟

đoàn, chuyên [đoàn, chuyên]

U+6476, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;

đoàn, chuyên

Nghĩa Trung Việt của từ 摶

(Đông) Vo tròn.
◎Như: đoàn thổ
vo đất, đoàn miến nặn bột.

(Động)
Nương cậy.
◇Trang Tử : Đoàn phù dao nhi thướng giả cửu vạn lí (Tiêu dao du ) Nương theo gió lốc mà lên chín vạn dặm.

(Động)
Tụ tập, kết hợp.
◇Thương quân thư : Đoàn dân lực dĩ đãi ngoại sự (Nông chiến ) Kết hợp sức dân để phòng bị ngoại xâm.Một âm là chuyên.

(Động)
Chuyên nhất. Thông chuyên .
◇Sử Kí : Chuyên tâm ấp chí (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Chuyên lòng ôm chí.
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)

Chữ gần giống với 摶:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摶

,

Chữ gần giống 摶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摶 Tự hình chữ 摶 Tự hình chữ 摶 Tự hình chữ 摶

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyên

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
chuyên󱽃:ấm chuyên
chuyên:chuyên (diều chim)
chuyên:chuyên (diều chim)
chuyên:chuyên chở
chuyên:chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)
chuyên:chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm)
đoàn, chuyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoàn, chuyên Tìm thêm nội dung cho: đoàn, chuyên