Cao su chống va đập cửa
Từ: đoàn, chuyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoàn, chuyên:
Biến thể phồn thể: 摶;
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
抟 đoàn, chuyên
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
抟 đoàn, chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 抟
Giản thể của chữ 摶.đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Nghĩa của 抟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摶)
[tuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÀN
1. lượn; lượn vòng。盘旋。
2. vê tròn; vo tròn。同"团3."。
Từ ghép:
抟弄
[tuán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐOÀN
1. lượn; lượn vòng。盘旋。
2. vê tròn; vo tròn。同"团3."。
Từ ghép:
抟弄
Chữ gần giống với 抟:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抟
摶,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 抟;
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
摶 đoàn, chuyên
◎Như: đoàn thổ 摶土 vo đất, đoàn miến 摶麵 nặn bột.
(Động) Nương cậy.
◇Trang Tử 莊子: Đoàn phù dao nhi thướng giả cửu vạn lí 摶扶搖 而上者九萬里 (Tiêu dao du 逍遙遊) Nương theo gió lốc mà lên chín vạn dặm.
(Động) Tụ tập, kết hợp.
◇Thương quân thư 商君書: Đoàn dân lực dĩ đãi ngoại sự 摶民力以待外事 (Nông chiến 農戰) Kết hợp sức dân để phòng bị ngoại xâm.Một âm là chuyên.
(Động) Chuyên nhất. Thông chuyên 專.
◇Sử Kí 史記: Chuyên tâm ấp chí 摶心揖志 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chuyên lòng ôm chí.
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4;
摶 đoàn, chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 摶
(Đông) Vo tròn.◎Như: đoàn thổ 摶土 vo đất, đoàn miến 摶麵 nặn bột.
(Động) Nương cậy.
◇Trang Tử 莊子: Đoàn phù dao nhi thướng giả cửu vạn lí 摶扶搖 而上者九萬里 (Tiêu dao du 逍遙遊) Nương theo gió lốc mà lên chín vạn dặm.
(Động) Tụ tập, kết hợp.
◇Thương quân thư 商君書: Đoàn dân lực dĩ đãi ngoại sự 摶民力以待外事 (Nông chiến 農戰) Kết hợp sức dân để phòng bị ngoại xâm.Một âm là chuyên.
(Động) Chuyên nhất. Thông chuyên 專.
◇Sử Kí 史記: Chuyên tâm ấp chí 摶心揖志 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chuyên lòng ôm chí.
đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)
Chữ gần giống với 摶:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摶
抟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyên
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 剸: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 耑: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyên | 甎: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 砖: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | 磚: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| chuyên | : | ấm chuyên |
| chuyên | 䏝: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 膞: | chuyên (diều chim) |
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyên | 顓: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |
| chuyên | 颛: | chuyên dân sinh (dồn ý chí vào một điểm) |

Tìm hình ảnh cho: đoàn, chuyên Tìm thêm nội dung cho: đoàn, chuyên
